Van bi ba ngang inox Q44F
Sản phẩm khác
I. Giới thiệu:
Van ba đường ống inox Q44F có hai loại là dạng T và dạng L. Các model bao gồm q44f, q45f, q45h, q44h, q945h, v.v., chất liệu chủ yếu có gang đúc và inox. Các phương thức điều khiển chủ yếu bao gồm điện, khí nén và thủ công. Loại dạng T có thể kết nối và cắt ngang ba đường ống vuông góc với nhau, đóng vai trò phân dòng và hợp dòng. Van ba đường ống sử dụng cấu trúc tích hợp với mặt đệm bốn phía. Phù hợp cho việc hợp dòng, phân dòng và phân phối các môi chất như chất lỏng, khí, bột, v.v. Nó vận hành nhẹ nhàng và bảo trì thuận tiện. Phù hợp cho các thiết bị như đường ống, bể chứa, bình chứa của các ngành dầu khí, hóa chất, điện lực để thực hiện chức năng hợp dòng hoặc phân dòng.
II. Đặc điểm sản phẩm:
1. Sức cản dòng chảy nhỏ, hệ số cản tương đương với đường ống cùng chiều dài.
2. Cấu trúc đơn giản, thể tích nhỏ, trọng lượng nhẹ.
3. Độ kín chắc chắn và đáng tin cậy, khả năng chống rò rỉ tốt, đã được sử dụng rộng rãi trong hệ thống chân không.
4. Vận hành thuận tiện, đóng mở nhanh chóng, chỉ cần xoay 90° từ trạng thái hoàn toàn mở sang hoàn toàn đóng, thuận tiện cho điều khiển từ xa.
5. Bảo trì thuận tiện, cấu trúc van đơn giản, mặt đệm thường là loại có thể tháo rời, việc tháo lắp và thay thế đều khá dễ dàng.
6. Khi hoàn toàn mở hoặc hoàn toàn đóng, mặt tiếp xúc kín của bi van và mặt đệm được cách ly với môi chất, khi môi chất đi qua sẽ không gây ăn mòn mặt tiếp xúc kín của van.
7. Phạm vi ứng dụng rộng, đường kính danh nghĩa từ vài mm đến vài mét, có thể ứng dụng từ chân không cao đến áp suất cao.
III. Thông số kỹ thuật:
Tiêu chuẩn thiết kế | API6D | GB12237 |
Cấp áp suất và nhiệt độ | ANSIB16.34 | GB9113 |
Chiều dài cấu trúc | Tiêu chuẩn công ty | Tiêu chuẩn công ty |
Loại và kích thước mặt bích | ANSIB16.5 | JB/T79-94 |
Đầu hàn đối đầu | ANSIB16.25 | GB12224 |
Kiểm tra và thử nghiệm | API598 | GB13927 |
IV. Kích thước ngoại hình:
Kích thước | inch | 1/2 | 3/4 | 1 | 1-1/4 | 1-1/2 | 2 | 2-1/2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 |
mm | 15 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 | |
L | mm | 15 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 | 150 | 200 |
1/2L | mm | 140 | 160 | 180 | 200 | 220 | 240 | 260 | 280 | 320 | 380 | 440 | 540 |
H | mm | 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 | 130 | 140 | 160 | 190 | 220 | 270 |
W | mm | 140 | 140 | 155 | 250 | 250 | 350 | 350 | 420 | 700 | 1000 | 1300 | 1800 |
| Danh mục ngành nghề: | Machinery & Equipment/Valves/Ball Valves |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |